| Tiêu chí | Mức lãi suất/ chênh lệch (%/năm) |
| Lãi suất cho vay bình quân các khoản cho vay phát sinh trong tháng | 8,35% |
| Chênh lệch lãi suất cho vay và chi phí vốn bình quân | 2,54% |
- Lãi Suất Ngân Hàng Sacombank
- Lãi Suất Ngân Hàng ACB
- Lãi Suất Ngân Hàng VIB
- Lãi Suất Ngân Hàng VPBank
- Lãi Suất Ngân Hàng MBBank
- Lãi Suất Ngân Hàng Techcombank
- Lãi Suất Ngân Hàng Liên Việt
- Lãi Suất Ngân Hàng HDBank
- Lãi Suất Ngân Hàng Eximbank
- Lãi Suất Ngân Hàng Nam Á
- Lãi Suất Ngân Hàng Kiên Long
- Lãi Suất Ngân Hàng TPBank
- Lãi Suất Ngân Hàng VietBank
- Lãi Suất Ngân Hàng SHB
- Lãi Suất Ngân Hàng Bắc Á
1. Lãi Suất Vay Ngân Hàng PVcomBank Mới Nhất
Lãi Suất Cho Vay Bình Quân PVcomBank
Lãi Suất Cơ Sở PVcomBank
| Kỳ hạn khoản vay | Lãi suất cơ sở VNĐ (%/năm) |
| Ngắn hạn (<12 tháng) | 8,0% |
| Trung dài hạn (>12 tháng) | 9,0% |
Lãi Suất Cho Vay Các Chương Trình Tín Dụng, Gói Tín Dụng, Lãi Suất Cho Vay Khác
| Chương trình | Lãi suất cho vay (%/năm) |
| Khách hàng cá nhân | |
| Cho vay mua Bất động sản | Từ 3,99 |
| Cho vay sản xuất kinh doanh | Từ 3,99 |
| Cho vay mua ô tô | Từ 9,5 |
| Khách hàng doanh nghiệp | |
| Cho vay khách hàng Chuỗi – đối tác | Từ 6,0 |
Lãi Suất Vay Mua Nhà PVcomBank Bao Nhiêu?
| Gói vay | Lãi suất ưu đãi | Lãi suất sau ưu đãi | Phí phạt trả nợ trước hạn |
| Lựa chọn 1 | 3.99% (ưu đãi 3 tháng đầu) | Lãi suất cơ sở + 3.3% | THKV <=12 tháng: 3% 12 tháng < THKV <=18 tháng: 2.5% 18 tháng < THKV <=24 tháng: 2% 24 tháng < THKV <=36 tháng: 1% THKV >36 tháng: miễn phí |
| Lựa chọn 2 | 5.99% (ưu đãi 6 tháng đầu) | Lãi suất cơ sở + 3.3% | THKV <=12 tháng: 3% 12 tháng < THKV <=18 tháng: 2.5% 18 tháng < THKV <=24 tháng: 2% 24 tháng < THKV <=36 tháng: 1% THKV >36 tháng: miễn phí |
| Lựa chọn 3 | 6.20% (ưu đãi 12 tháng đầu) | Lãi suất cơ sở + 3.3% | THKV <=12 tháng: 3% 12 tháng < THKV <=18 tháng: 2.5% 24 tháng < THKV <=36 tháng: 2% THKV >36 tháng: miễn phí |
| Lựa chọn 4 | 6.99% (ưu đãi 18 tháng đầu) | Lãi suất cơ sở + 3.3% | THKV < 24 tháng: 3% 24 tháng < THKV <=36 tháng: 2% 36 tháng < THKV <=48 tháng: 1.5% THKV >48 tháng: miễn phí |
- Thời gian vay: lên đến 35 năm
- Tỷ lệ cho vay tối đa 85% giá trị tài sản bảo đảm
- Phướng thức trả nợ lãi: hàng tháng
- Ân hạn nợ gốc tối đa 24 tháng
Lãi Suất PVcomBank Dành Cho Doanh Nghiệp Xuất Nhập Khẩu
- Lãi suất ưu đãi: 7,0%/năm dành cho khoản vay có thời hạn trên 3 đến 6 tháng; 6,0%/năm cho những khoản vay có thời hạn từ 3 tháng trở xuống
- Đối tượng áp dụng: Doanh nghiệp hoạt động xuất nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ
- Điều kiện áp dụng: Có hoạt động xuất nhập khẩu trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm vay; Doanh nghiệp và chủ doanh nghiệp có kinh nghiệm trong lĩnh vực kinh doanh tối thiểu 2 năm
- Kỳ hạn vay: tối đa 6 tháng
- Thời gian áp dụng: đến 31/12/2025
Cách Tính Lãi Suất Vay Ngân Hàng PVcomBank Chính Xác
- Lãi suất tính lãi: được quy đổi theo tỷ lệ %/năm, một năm là 365 ngày
- Thời hạn tính lãi: được xác định từ ngày giải ngân khoản vay đến ngày liền kề trước ngày thanh toán hết khoản vay
- Thời điểm xác định số dư để tính lãi: là cuối mỗi ngày trong thời hạn tính lãi
- Số dư thực tế: Là số tiền vay thực tế được sử dụng để tính lãi theo thỏa thuận của các Bên và theo quy định của pháp luật về cấp tín dụng
- Số ngày duy trì số dư thực tế: Là số ngày mà số dư thực tế được duy trì để tính lãi.
- Lãi suất cho vay: Xác định theo công thức: Lãi suất cho vay = Lãi suất cơ sở + [Biên độ] %/năm
- Tiền gốc hàng tháng = Số tiền vay/Thời hạn vay
- Tiền lãi tháng đầu = Số tiền vay x Lãi suất vay theo tháng/Thời hạn vay
- Tiền lãi các tháng tiếp theo = Khoản tiền gốc còn lại x Lãi suất vay theo tháng/Thời hạn vay
- Tiền gốc trả hàng tháng = 100.000.000 / 12 = 8.333.333 đồng
- Tiền lãi tháng đầu = (100.000.000 x 7%) / 12 = 583.333 đồng
- Tiền lãi tháng thứ 2 = (100.000.000 – 8.333.333) x 7% / 12 = 534.722 đồng
- Tiền lãi tháng thứ 3 = (100.000.000 – 8.333.333 – 8.333.333) x 7% / 12 = 486.111 đồng
- Các tháng tiếp theo tính tương tự như cách tính tiền lãi vay ngân hàng trên cho đến khi trả hết nợ.
Lãi suất vay mua nhà ngân hàng nào thấp nhất?
Tổng hợp bảng lãi suất cho vay của tất cả các ngân hàng tại Việt Nam hiện nay. Đâu là ngân hàng có lãi suất vay mua nhà thấp nhất?

2. Lãi Suất Tiết Kiệm Ngân Hàng PVcomBank Hôm Nay
Lãi Suất PVcomBank Cho Tiền Gửi Thanh Toán/Tiền Gửi Không Kỳ Hạn
| Số dư cuối ngày trên tài khoản thanh toán | VND (%/năm) |
| Dưới 100 triệu | 0.20 |
| Từ 100 triệu đến dưới 1 tỷ | 0.30 |
| Từ 1 tỷ đến dưới 3 tỷ | 0.40 |
| Từ 3 tỷ trở lên | 0.50 |
Lãi Suất Ngân Hàng PVcomBank Tại Quầy
- Lĩnh lãi cuối kỳ: từ 3,0 – 5,3%/năm
- Lĩnh lãi hàng tháng: từ 3,09 – 5,14%/năm
- Lĩnh lãi hàng quý: từ 4,17 – 5,16%/năm
- Lĩnh lãi trước: từ 2,99 – 4,9%/năm
- Lãi suất tích lũy, không giới hạn số lần và số tiền gửi, lãi suất từ 3,3 – 5,3%/năm.
- Đặc biệt, lãi suất tiết kiệm PVcomBank cao nhất lên đến 9,0%/năm cho sản phẩm Tiền gửi Đại chúng kỳ hạn 12 tháng, 13 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ, áp dụng cho số tiền gửi từ 2.000 tỷ đồng trở lên.

- Sản phẩm Tiền gửi Đại Chúng kỳ hạn 12 tháng, 13 tháng lĩnh lãi cuối kỳ: Áp dụng tại quầy cho số dư tiền gửi mở mới từ 2.000 tỷ đồng trở lên.
- Sản phẩm Tiền gửi Đại Chúng kỳ hạn 12 tháng(*), 13 tháng(*) lĩnh lãi cuối kỳ: Áp dụng tại quầy cho số dư tiền gửi dưới 2.000 tỷ đồng.
Lãi Suất Ngân Hàng PVcomBank Online
- Lĩnh lãi cuối kỳ: từ 3,3 – 5,8%/năm
- Lĩnh lãi theo tháng: từ 3,39 – 5,57%/năm
- Lĩnh lãi theo quý: từ 4,46 – 5,59%/năm
- Lĩnh lãi trả trước: từ 3,29 – 5,33%/năm
- Lãi suất tích lũy, không giới hạn số lần và số tiền gửi, lãi suất từ 3,6 – 5,8%/năm.

Lãi Suất PVcomBank Tại Quầy Dành Cho Doanh Nghiệp
| Kỳ hạn | Lãi cuối kỳ | Lãi hàng tháng | Lãi hàng quý | Lãi trả trước |
| 1 tuần | 0.2 | – | – | |
| 2 tuần | 0.2 | – | – | |
| 3 tuần | 0.2 | – | – | |
| 1 Tháng | 2.8 | – | – | 2.79 |
| 2 Tháng | 2.9 | 2.89 | – | 2.88 |
| 3 Tháng | 3.1 | 3.09 | 3.09 | 3.07 |
| 4 Tháng | 3.2 | 3.18 | – | 3.16 |
| 5 Tháng | 3.3 | 3.28 | – | 3.25 |
| 6 Tháng | 3.9 | 3.86 | 3.87 | 3.82 |
| 7 Tháng | 3.9 | 3.86 | – | 3.81 |
| 8 Tháng | 3.9 | 3.85 | – | 3.8 |
| 9 Tháng | 3.9 | 3.85 | 3.86 | 3.78 |
| 10 Tháng | 3.9 | 3.84 | – | 3.77 |
| 11 Tháng | 3.9 | 3.83 | – | 3.76 |
| 12 Tháng | 4.3 | 4.21 | 4.22 | 4.12 |
| 13 Tháng | 4.6 | 4.49 | – | 4.38 |
| 14 Tháng | 4.6 | 4.48 | – | 4.36 |
| 15 Tháng | 4.6 | 4.48 | 4.49 | 4.34 |
| 16 Tháng | 4.6 | 4.47 | – | 4.33 |
| 17 Tháng | 4.6 | 4.46 | – | 4.31 |
| 18 Tháng | 4.6 | 4.45 | 4.46 | 4.3 |
| 19 Tháng | 4.6 | 4.44 | – | 4.28 |
| 20 Tháng | 4.6 | 4.44 | – | 4.27 |
| 21 Tháng | 4.6 | 4.43 | 4.44 | 4.25 |
| 22 Tháng | 4.6 | 4.42 | – | 4.24 |
| 23 Tháng | 4.6 | 4.41 | – | 4.22 |
| 24 Tháng | 4.6 | 4.4 | 4.41 | 4.21 |
| 25 Tháng | 4.6 | 4.4 | – | 4.19 |
| 26 Tháng | 4.6 | 4.39 | – | 4.18 |
| 27 Tháng | 4.6 | 4.38 | 4.39 | 4.16 |
| 28 Tháng | 4.6 | 4.37 | – | 4.15 |
| 29 Tháng | 4.6 | 4.36 | – | 4.13 |
| 30 Tháng | 4.6 | 4.36 | 4.37 | 4.12 |
| 31 Tháng | 4.6 | 4.35 | – | 4.11 |
| 32 Tháng | 4.6 | 4.34 | – | 4.09 |
| 33 Tháng | 4.6 | 4.33 | 4.34 | 4.08 |
| 34 Tháng | 4.6 | 4.33 | – | 4.06 |
| 35 Tháng | 4.6 | 4.32 | – | 4.05 |
| 36 Tháng | 4.6 | 4.31 | 4.32 | 4.04 |
Lãi Suất PVcomBank Online Dành Cho Doanh Nghiệp
| Kỳ hạn | Lãi cuối kỳ | Lãi hàng tháng | Lãi hàng quý |
| 1 Tháng | 2.80 | – | – |
| 2 Tháng | 2.90 | 2.89 | – |
| 3 Tháng | 3.10 | 3.09 | 3.09 |
| 4 Tháng | 3.20 | 3.18 | – |
| 5 Tháng | 3.30 | 3.28 | – |
| 6 Tháng | 4.00 | 3.86 | 3.87 |
| 7 Tháng | 4.00 | 3.86 | – |
| 8 Tháng | 4.00 | 3.85 | – |
| 9 Tháng | 4.00 | 3.85 | 3.86 |
| 10 Tháng | 4.00 | 3.84 | – |
| 11 Tháng | 4.00 | 3.83 | – |
| 12 Tháng | 4.40 | 4.21 | 4.22 |
| 13 Tháng | 4.70 | 4.49 | – |
| 14 Tháng | 4.70 | 4.48 | – |
| 15 Tháng | 4.70 | 4.48 | 4.49 |
| 16 Tháng | 4.70 | 4.47 | – |
| 17 Tháng | 4.70 | 4.46 | – |
| 18 Tháng | 4.70 | 4.45 | 4.46 |
| 19 Tháng | 4.70 | 4.44 | – |
| 20 Tháng | 4.70 | 4.44 | – |
| 21 Tháng | 4.70 | 4.43 | 4.44 |
| 22 Tháng | 4.70 | 4.42 | – |
| 23 Tháng | 4.70 | 4.41 | – |
| 24 Tháng | 4.70 | 4.40 | 4.41 |
| 25 Tháng | 4.70 | 4.40 | – |
| 26 Tháng | 4.70 | 4.39 | – |
| 27 Tháng | 4.70 | 4.38 | 4.39 |
| 28 Tháng | 4.70 | 4.37 | – |
| 29 Tháng | 4.70 | 4.36 | – |
| 30 Tháng | 4.70 | 4.36 | 4.37 |
| 31 Tháng | 4.70 | 4.35 | – |
| 32 Tháng | 4.70 | 4.34 | – |
| 33 Tháng | 4.70 | 4.33 | 4.34 |
| 34 Tháng | 4.70 | 4.33 | – |
| 35 Tháng | 4.70 | 4.32 | – |
| 36 Tháng | 4.70 | 4.31 | 4.32 |
- Lãi được tính trên số ngày thực tế và cơ sở tính lãi là 365 ngày.
- Với khách hàng có nhu cầu gửi tiền khác với kỳ hạn so với công bố trên biểu thì lãi suất áp dụng cho kỳ hạn này là lãi suất kỳ hạn trước đó gần nhất.
Cách Tính Lãi Suất Ngân Hàng PVcomBank Đơn Giản, Dễ Hiểu
- Cơ sở tính: Lãi suất tính lãi được tính theo tỷ lệ %/năm (một năm là 365 ngày)
- Công thức tính: Tiền lãi = Số tiền gửi x Số ngày gửi thực tế x Lãi suất %/năm/365 ngày.
3. Câu Hỏi Thường Gặp Về Ngân Hàng PVcomBank
PVcomBank Là Ngân Hàng Gì?
- Số điện thoại PVcomBank: (84) 024 3942 6800
- Fax: (84) 024 3942 6796/97
- Hotline: 1900 5555 92
- Website: www.PVcomBank.com.vn
- Email: [email protected]

PVcomBank Có Bao Nhiêu Chi Nhánh Và Phòng Giao Dịch?
Ý Nghĩa Logo PVcomBank Là Gì?
- Hình tam giác đại diện cho yếu tố “Kim” và hình vuông đại diện cho “Thổ” trong ngũ hành. Sự kết hợp giữa hai hình này trong logo của PVcomBank thể hiện ý nghĩa tương sinh, tượng trưng cho sự hưng thịnh và phát triển mạnh mẽ của ngân hàng.
- Hình tam giác trong logo PVcomBank còn tượng trưng cho chiếc nón lá truyền thống của người Việt. Điều này mang ý nghĩa gia tăng sự gắn kết giữa các dân tộc.
- Về màu sắc, màu xanh nước biển đại diện cho sự tin tưởng và năng động, màu vàng đại diện cho trí tuệ, thịnh vượng. Sự kết hợp giữa hai màu này trong logo thể hiện sự sáng tạo, khát vọng mãnh mẽ vươn cao, phát triển phồn vinh và bản lĩnh của PVcomBank.
- Tên ngân hàng trong logo được thiết kế đơn giản nhằm truyền tải tinh thần làm việc tại ngân hàng. Toàn bộ nhân viên của PVcomBank luôn duy trì thái độ nhã nhặn, tôn trọng và chu đáo đến từng khách hàng để mang lại những trải nghiệm tốt nhất.

PVcomBank Là Ngân Hàng Nhà Nước Hay Tư Nhân?
PVcomBank Có Làm Việc Thứ 7 Không?
- Buổi sáng: Từ 8h00 đến 12h00.
- Buổi chiều:
- Giao dịch tiền mặt: Từ 13h00 đến 16h30.
- Giao dịch không dùng tiền mặt: Từ 13h00 đến 17h00.
- Giao dịch tiền mặt: Từ 8h00 đến 11h00.
- Giao dịch không dùng tiền mặt: Từ 8h00 đến 12h00.
Ngân Hàng PVcomBank Có An Toàn Không?
- So sánh lãi suất tiết kiệm hay vay vốn giữa các gói dịch vụ ngân hàng cung cấp cũng như với lãi suất ở các ngân hàng khác.
- Tìm hiểu cả hai hình thức gửi tiết kiệm hoặc vay vốn tại quầy hay online. Tùy mỗi hình thức mà sẽ có những ưu nhược điểm nhất định.
- Tìm hiểu kỹ về các thông tin, thủ tục, hồ sơ, điều kiện,… đối với từng sản phẩm dịch vụ. Điều bạn cần chú ý là độ bảo mật, an toàn của giao dịch và thông tin cá nhân.
- Sự hỗ trợ và thái độ phục vụ của nhân viên ngân hàng cũng là yếu tố mà bạn nên xem xét.
PVcomBank Premier Là Gì?
- Nhận được sự tư vấn và tận hưởng sự chăm sóc đặc biệt từ Giám đốc Dịch vụ.
- Thực hiện các giao dịch tại quầy ưu tiên dành riêng cho PVcomBank Premier.
- Được hưởng những chính sách ưu đãi đặc quyền tài chính và phi tài chính dành cho PVcomBank Premier.
- Tích lũy điểm thưởng để quy đổi thành quà tặng giá trị, đẳng cấp.
- Kênh chăm sóc khách hàng riêng, miễn phí cước 24/7.
- Luôn cập nhật thị trường và báo cáo chuyên sâu để tối ưu dòng tiền và gia tăng hiệu quả đầu tư cho PVcomBank Premier.

Tìm Thông tin Nhà đất Bán ở đâu?
Nếu đang có kế hoạch mua nhà để ở hay đầu tư, bạn có thể tham khảo kho tin đăng bán nhà giá tốt tại Batdongsan.com.vn.
- So Sánh Lãi Suất Thả Nổi Và Lãi Suất Cố Định
- Ân Hạn Nợ Gốc Ảnh Hưởng Thế Nào Đến Khoản Vay?
- Lãi Suất Bao Nhiêu Thì Có Thể Vay Mua Nhà?
Nguồn tin: Tạp chí Điện tử Bất động sản Việt Nam
Thời gian xuất bản: 17/04/2025 – 09:25
Link nguồn: https://reatimes.vn/lai-suat-vay-mua-nha-ngan-hang-pvcombank-thang-04-2025-202250416165120934.htm



