1. Tháng 3 Năm 2024 Là Tháng Con Gì, Mệnh Gì?
- Cung Song Ngư: Được tính từ ngày 19/02 đến 20/03, những ai có ngày sinh từ 01/03 đến 20/03 sẽ thuộc cung Song Ngư.
- Cung Bạch Dương: Được tính từ ngày 21/03 đến 19/04, những ai có ngày sinh từ 21/03 đến 31/03 sẽ thuộc cung Bạch Dương.
- 1/3: Ngày Quốc tế không phân biệt đối xử
- 3/3: Ngày truyền thống Bộ đội Biên phòng
- 3/3: Ngày Thế giới bảo vệ động vật hoang dã
- 8/3: Ngày Quốc tế phụ nữ
- 14/3: Ngày Valentine trắng
- 20/3: Ngày Quốc tế hạnh phúc
- 21/3: Ngày thơ thế giới
- 21/3: Ngày Hội chứng Down thế giới
- 22/3: Ngày nước thế giới
- 24/3: Ngày thế giới phòng chống lao
- 26/3: Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
- 27/3: Ngày Thể thao Việt Nam
- 28/3: Ngày thành lập lực lượng dân quân tự vệ

2. Tháng 3 Năm 2024 Có Bao Nhiêu Ngày? Rơi Vào Tháng Mấy Âm?
3. Tháng 3 Năm 2024 Ngày Nào Đẹp?
- Bước 1: Chọn các ngày Hoàng đạo, tránh các ngày Hắc đạo (ngày xấu) của tháng 3 năm 2024.
- Bước 2: Chọn ngày có trực tốt, sao nhị thập bát tú chiếu. Trách chọn ngày có trực xấu, sao nhị thập bát tú chiếu. Trực tốt gồm Trực Khai, Trực Bình, Trực Kiến, Trực Mãn.
- Bước 3: Sau khi chọn được ngày, bạn xem ngày đó có phạm vào các ngày xấu (ngày Tam nương, Thổ tú, Nguyệt kỵ, Kim thần sát, vãng vong, Dương công kỵ nhật,…) trong tháng không?
- Bước 4: Xem sao tốt, sao xấu chiếu xuống trong ngày cần xem. Ưu tiên chọn ngày có nhiều sao tốt như Thiên Phúc, Thiên Hỷ, Nguyệt Đức, Minh Đường, Thiên Đức, Tam Hợp, Nguyệt Tài, Phúc Sinh,…
- Bước 5: Sau khi chọn được ngày đẹp tháng 3 năm 2024, bạn hãy chọn giờ đẹp trong ngày để thực hiện những việc quan trọng.
| Thứ | Ngày Dương lịch | Ngày Âm lịch | Giờ Hoàng đạo | Việc nên làm |
| Thứ Sáu | 01/03/2024 | 21/01/2024 | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). | Nạp tài, nhập học, ký kết. |
| Thứ Bảy | 02/03/2024 | 22/01/2024 | Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). | Nạp tài, đính hôn, cưới hỏi. |
| Thứ Tư | 06/03/2024 | 26/01/2024 | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) | Nạp tài, mở kho, ký kết, khai trương, đổ mái, cưới hỏi, đính hôn, họp mặt, giao dịch, xuất hàng. |
| Thứ Sáu | 08/03/2024 | 28/01/2024 | Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). | Nạp tài, ký kết, giao dịch, đổ mái, động thổ, cưới hỏi, đính hôn. |
| Chủ Nhật | 10/03/2024 | 01/02/2024 | Tí (23h-1h); Dần (3h-5h); Mão (5h-7h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h). | Nạp tài, ký kết, giao dịch, cưới hỏi, đính hôn. |
| Thứ Sáu | 15/03/2024 | 06/02/2024 | Tí (23h-1h); Sửu (1h-3h); Thìn (7h-9h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h). | Nạp tài, giao dịch, ký kết, cải táng, an táng. |
| Thứ Bảy | 16/03/2024 | 07/02/2024 | Tí (23h-1h); Dần (3h-5h); Mão (5h-7h); Ngọ (11h-3h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h). | San đường, đổ mái, động thổ, cưới hỏi, đính hôn. |
| Thứ Tư | 20/03/2024 | 11/02/2024 | Dần (3h-5h); Mão (5h-7h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h). | Nạp tài, giao dịch, ký kết, đổ mái, động thổ, cưới hỏi, đính hôn. |
| Thứ Sáu | 22/03/2024 | 13/02/2024 | Tí (23h-1h); Dần (3h-5h); Mão (5h-7h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h). | Sửa nhà, sửa kho. |
| Thứ Tư | 27/03/2024 | 18/02/2024 | Tí (23h-1h); Sửu (1h-3h); Thìn (7h-9h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h). | Nạp tài, giao dịch, ký kết, đính hôn, cưới hỏi, san đường, cải táng, an táng. |
| Thứ Năm | 28/03/2024 | 19/02/2024 | Tí (23h-1h); Dần (3h-5h); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59) | Nạp tài, giao dịch, ký kết, khai trương, xuất hành. |
| Con giáp | Ngày đẹp tháng 3 năm 2024 |
| Tý | 01/03, 02/03, 05/03, 07/03, 21/03, 24/03, 25/03, 28/03, 29/03, 30/03. |
| Sửu | 02/03, 05/03, 07/03, 11/03, 16/03, 18/03, 21/03, 24/03. |
| Dần | 01/03, 02/03, 05/03, 18/03, 21/03, 24/03, 25/03. |
| Mão | 05/03, 07/03, 11/03, 24/03, 25/03, 28/03, 29/03. |
| Thìn | 01/03, 02/03, 05/03, 07/03, 11/03, 14/03. |
| Tỵ | 07/03, 11/03, 14/03, 16/03, 18/03, 21/03, 24/03, 25/03. |
| Ngọ | 02/03, 05/03, 07/03, 11/03, 14/03, 16/03, 18/03, 21/03. |
| Mùi | 05/03, 07/03, 11/03, 14/03, 16/03, 18/03, 21/03, 24/03, 25/03. |
| Thân | 01/03, 02/03, 05/03, 07/03, 11/03, 14/03, 16/03. |
| Dậu | 01/03, 02/03, 05/03, 21/03, 24/03, 25/03, 28/03. |
| Tuất | 11/03, 14/03, 16/03, 18/03, 21/03, 25/03, 28/03, 29/03, 30/03. |
| Hợi | 05/03, 07/03, 11/03, 16/03, 18/03, 21/03, 24/03. |
4. Xem Ngày Đẹp Tháng 3 Năm 2024 Làm Việc Quan Trọng

Ngày Đẹp Tháng 3 Năm 2024 Để Xuất Hành
| Thứ | Ngày Dương lịch | Ngày Âm lịch | Giờ Hoàng Đạo | Hướng Xuất Hành |
| Thứ Sáu | 01/03/2024 | 21/01/2024 | Tý (23h-1h), Ngọ (11h-13h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h). | Đông Nam, Đông Bắc |
| Thứ Bảy | 16/03/2024 | 07/02/2024 | Dần (3h-5h), Thân (15h-17h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h). | Nam, Đông Bắc |
| Thứ Tư | 20/03/2024 | 11/02/2024 | Thìn (7h-9h), Hợi (21h-23h), Tỵ (9h-11h), Dậu (17h-19h) . | Tây Bắc, Đông Nam |
| Thứ Năm | 28/03/2024 | 19/02/2024 | Ngọ (11h-13h), Dậu (17h-19h), Mùi (13h-15h). | Tây Nam |
Ngày Cưới Đẹp Tháng 3 Năm 2024
| Thứ | Ngày Dương lịch | Ngày Âm lịch | Sao tốt | Giờ Hoàng đạo | Tuổi hợp |
| Thứ Bảy | 02/03/2024 | 22/01/2024 | Thiên Quý, Tuế Hợp, Tục Thế, Đại Hồng Sa, Minh Đường, Thiên Ân. | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi |
| Thứ Sáu | 15/03/2024 | 06/02/2024 | Thiên Xá, Thiên Phúc, Ngũ Phú, Cát Khánh, Phổ Hộ, Phúc Hậu, Thanh Long, Thiên Thụy. | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Tỵ (9h-11h), Thìn (7h-9h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). | Sửu, Tý, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. |
| Thứ Ba | 19/03/2024 | 10/02/2024 | Thiên Tài, Ích Hậu, Dân Nhật, Thời Đức, Thiên Ân. | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. |
| Thứ Hai | 25/03/2024 | 16/02/2024 | Thiên Phúc, Thiên Quan, Tuế Hợp, Mẫu Thương, Đại Hồng Sa, Nhân Chuyên. | Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). | Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. |
| Thứ Tư | 27/03/2024 | 18/02/2024 | Nguyệt Không, Ngũ Phú, Cát Khánh, Phổ Hộ, Phúc Hậu, Thanh Long, Thiên Thụy. | Tý (23h-1h), Thìn (7h- 9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). | Tý, Sửu, Thìn, Mùi, Tuất. |
Ngày Đẹp Tháng 3 Năm 2024 Làm Nhà, Mua Nhà
- Chọn ngày Hoàng đạo, giờ Hoàng đạo. Không chọn giờ thọ tử, giờ sát chủ. Không chọn các ngày xấu: Dương công kỵ nhật, Nguyệt kỵ, Tam nương, đại bại, sát chủ, địa hỏa, thiên hỏa, độc hỏa, thiên tai đại họa, giá ốc, vãng vong.
- Chọn ngày đại cát (ngày có Can sinh Chi) hoặc ngày tiểu cát (ngày có Chi sinh Can).
- Chọn ngày hợp mệnh với gia chủ cũng như người được mượn tuổi (trường hợp mượn tuổi làm nhà).
- Không chọn ngày xung với tuổi của gia chủ hoặc tuổi của người được mượn tuổi làm nhà (trường hợp mượn tuổi làm nhà).
- Không chọn ngày có mệnh khắc với mệnh của gia chủ hoặc tuổi của người được mượn tuổi làm nhà với trường hợp mượn tuổi làm nhà.

| Thứ | Ngày Dương lịch | Ngày Âm lịch | Giờ Hoàng đạo |
| Thứ Bảy | 09/03/2024 | 29/01/2024 | Tuất (19h-21h), giờ Thìn (7h-9h, giờ Tỵ (9h-11h), giờ Mùi (13h-15h). |
| Thứ Ba | 12/03/2024 | 03/02/2024 | Sửu (1h-3h), giờ Thìn (7h-9h), giờ Ngọ (11h-13h), giờ Mùi (13h-15h), giờ Tuất (19h-21h), giờ Hợi (21h-23h). |
| Thứ Năm | 14/03/2024 | 05/02/2024 | Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tý (23h-1h), Hợi (21h-23h), Dậu (17h-19h). |
| Thứ Hai | 18/03/2024 | 09/02/2024 | Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). |
| Thứ Năm | 21/03/2024 | 12/02/2024 | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). |
| Thứ Hai | 25/03/2024 | 16/02/2024 | Dần (3h-5h), Thìn (7h-10h), Tý (23h-1h), Hợi (21h-23h), Dậu (17h–19h). |
| Thứ Bảy | 30/03/2024 | 21/02/2024 | Tuất (19h-21h), Thìn (7h-9h, Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h). |
Ngày Tốt Tháng 3 Năm 2024 Để Nhập Trạch
| Thứ | Ngày Dương lịch | Ngày Âm lịch | Giờ Hoàng Đạo |
| Thứ Sáu | 01/03/2024 | 21/01/2024 | Tý (23h-1h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Dậu (17h-19h), Thân (15h-17h). |
| Thứ Bảy | 02/03/2024 | 22/01/2024 | Dần (3h-5h), Hợi (21h-23h), Mão (5h-7h), Thân (15h-17h), Tỵ (9h-11h), Tuất (19h-21h) |
| Thứ Ba | 05/03/2024 | 25/01/2024 | Dần (3h-5h), Thân (15h-17h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Dậu (17h-19h). |
| Thứ Sáu | 08/03/2024 | 28/01/2024 | Dần (3h-5h), Hợi (21h-23h), Mão (5h-7h), Tuất (19h-21h). |
| Thứ Ba | 19/03/2024 | 10/02/2024 | Tý (23h-1h), Dậu (17h-19h), Sửu (1h-3h), Thân (15h-17h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h). |
| Thứ Năm | 28/03/2024 | 19/02/2024 | Tý (23h-1h), Dậu (17h-19h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Thân (15h-17h), Ngọ (11h-13h). |
Ngày Đẹp Tháng 3 Năm 2024 Mua Xe

| Thứ | Ngày Dương lịch | Ngày Âm lịch | Giờ Hoàng Đạo |
| Thứ Ba | 05/03/2024 | 25/01/2024 | Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). |
| Thứ Bảy | 09/03/2024 | 29/01/2024 | Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tý (23h-1h), Hợi (21h-23h), Dậu (17h-19h). |
| Thứ Ba | 12/03/2024 | 03/02/2024 | Tuất (19h-21h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h). |
| Thứ Sáu | 15/03/2024 | 06/02/2024 | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). |
| Thứ Hai | 18/03/2024 | 09/02/2024 | Tuất (19h-21h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h). |
| Thứ Hai | 25/03/2024 | 16/02/2024 | Dần (3h-5h), Thìn (7h-10h), Tý (23h-1h), Hợi (21h-23h), Dậu (17h-19h). |
| Thứ Sáu | 29/03/2024 | 20/02/2024 | Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). |
Ngày Đẹp Tháng 3 Năm 2024 Để Sinh Con
| Thứ | Ngày Dương lịch | Ngày Âm lịch | Giờ Hoàng đạo |
| Thứ Sáu | 01/03/2024 | 21/01/2024 | Tý (23h-1h), Thân (15h-17h), Mão (5h-7h). |
| Thứ Sáu | 15/03/2024 | 06/02/2024 | Tý (23h-1h), Tuất (19h-21h), Sửu (1h-3h), Mùi (13h-15h), Thìn (7h-9h). |
| Thứ Ba | 19/03/2024 | 10/02/2024 | Sửu (1h-3h), Tỵ (9h-11h), Ngọ (11h-13h), Tuất (19h-21h), Thìn (7h-9h), Mùi (13h-15h). |
| Thứ Năm | 28/03/2024 | 19/02/2024 | Ngọ (11h-13h), Thìn (7h-9h), Mùi (13h-15h), Sửu (1h-3h), Dậu (17h-19h). |
Ngày Tốt Tháng 3 Năm 2024 Để Khai Trương
| Thứ | Ngày Dương lịch | Ngày Âm lịch | Giờ Hoàng đạo |
| Thứ Sáu | 08/03/2024 | 28/01/2024 | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). |
| Thứ Năm | 14/03/2024 | 05/02/2024 | Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). |
| Thứ Sáu | 15/03/2024 | 06/02/2024 | Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). |
| Thứ Ba | 19/03/2024 | 10/02/2024 | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h–9h, Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). |
| Thứ Ba | 26/03/2024 | 17/02/2024 | Dần (3h-5h), Thìn (7h-10h), Tý (23h-1h), Hợi (21h-23h), Dậu (17h-19h). |
| Thứ Năm | 28/03/2024 | 19/02/2024 | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). |
5. Những Ngày Xấu Trong Tháng 3 Năm 2024 Nên Tránh
| Thứ | Ngày Dương lịch | Ngày Âm lịch | Chi tiết |
| Thứ Hai | 04/03/2024 | 24/01/2024 | – Can chi: Ngày Đinh Mão, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn – Ngày: Hắc Đạo, Trực: Trừ – Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h). |
| Thứ Năm | 07/03/2024 | 27/01/2024 | – Can chi: Ngày Canh Ngọ, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn. – Ngày: Hắc đạo, Trực: Bình – Giờ Hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h). |
| Thứ Ba | 12/03/2024 | 03/02/2024 | – Can chi: Ngày Ất Hợi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn. – Ngày: Hắc đạo, Trực: Thành – Giờ Hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). |
| Thứ Năm | 14/03/2024 | 05/02/2024 | – Can chi: Ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn. – Ngày: Hắc đạo, Trực: Khai – Giờ Hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). |
| Thứ Hai | 18/03/2024 | 09/02/2024 | – Can chi: Ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn. – Ngày: Hắc đạo, Trực: Mãn – Giờ Hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). |
| Thứ Năm | 21/03/2024 | 12/02/2024 | – Can chi: Ngày Giáp Thân, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn. – Ngày: Hắc đạo, Trực: Chấp – Giờ Hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h). |
| Chủ Nhật | 24/03/2024 | 15/02/2024 | – Can chi: Ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn. – Ngày: Hắc đạo. Trực: Thành – Giờ Hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). |
| Thứ Ba | 26/03/2024 | 17/02/2024 | – Can chi: Ngày Kỷ Sửu, tháng đinh Mão, năm Giáp Thìn. – Ngày: Hắc đạo, Trực: Khai – Giờ Hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). |
| Thứ Bảy | 30/03/2024 | 21/02/2024 | – Can chi: Ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn. – Ngày: Hắc đạo, Trực: Mãn – Giờ Hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h). |




