| STT | Tên ngành/ chương trình đào tạo | PT2 | PT3 | PT4 | PT5 | PT6 |
| 1 | Thiết kế thời trang | 25 | 19 | 27.17 | ||
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 26.19 | 20 | 27.37 | ||
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 26 | 20 | 27.62 | ||
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây – Trung Quốc) | 26.01 | 20 | 26.85 | ||
| 5 | Ngôn ngữ Nhật | 24.99 | 20 | 27 | ||
| 6 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 24.74 | 20 | 27.22 | ||
| 7 | Ngôn ngữ học | 26.68 | 18 | 26.75 | 16 | |
| 8 | Kinh tế đầu tư | 25.67 | 18 | 27.64 | 16 | |
| 9 | Trung Quốc học | 24.9 | 20 | 26.6 | ||
| 10 | Công nghệ đa phương tiện | 26.46 | 20 | 27.95 | 16.61 | |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 25 | 20 | 27.87 | 16.5 | |
| 12 | Marketing | 25.3 | 20 | 28.55 | 18.05 | |
| 13 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 25.77 | 20 | 27.58 | 16 | |
| 14 | Tài chính – Ngân hàng | 25.04 | 20 | 28.01 | 16.5 | |
| 15 | Kế toán | 25.17 | 20 | 27.69 | 16 | |
| 16 | Kiểm toán | 25.81 | 20 | 28.11 | 16 | |
| 17 | Quản trị nhân lực | 25.74 | 20 | 27.84 | 16 | |
| 18 | Quản trị văn phòng | 24.73 | 20 | 27.49 | 15.5 | |
| 19 | Du lịch | 25.79 | 21 | 26.16 | 15 | |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 25.38 | 20 | 27.26 | 15.25 | |
| 21 | Quản trị khách sạn | 25.76 | 21 | 27.45 | 15 | |
| 22 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 26.73 | 21 | 27.03 | 15 | |
| 23 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 27 | 20 | 28.91 | 19.5 | |
| 24 | Khoa học máy tính | 26.15 | 23 | 28.7 | 18.01 | |
| 25 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 25.76 | 20 | 28.16 | 16.04 | |
| 26 | Kỹ thuật phần mềm | 25.67 | 20 | 28.42 | 16.01 | |
| 27 | Hệ thống thông tin | 26.2 | 22 | 28.01 | 16.07 | |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 25.76 | 20 | 28.01 | 16.29 | |
| 29 | Công nghệ thông tin | 27 | 20 | 28.89 | 18.5 | |
| 30 | An toàn thông tin | 25.5 | 20 | 28.29 | ||
| 31 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 24.91 | 20 | 27.75 | 16.02 | |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật điện tử | 26.01 | 19 | 28.71 | 17 | |
| 33 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | 25.92 | 20 | 27.84 | 16.23 | |
| 34 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 24.21 | 19 | 28.11 | 16 | |
| 35 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 27.38 | 22 | 26.36 | 15.22 | |
| 36 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 25.77 | 19 | 28.44 | 16.5 | |
| 37 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | 25.71 | 18 | 26.62 | ||
| 38 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 25.82 | 18 | 27.8 | 16.05 | |
| 39 | Năng lượng tái tạo | 25.56 | 23 | 27 | 15.36 | |
| 40 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 25.28 | 20 | 27.92 | 16.06 | |
| 41 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | 27.99 | 20 | 27.2 | 15.07 | |
| 42 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 27 | 20 | 28.97 | 19.01 | |
| 43 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | 26.58 | 20 | 26.99 | 15.57 | |
| 44 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 25.99 | 19 | 26.91 | 16.53 | |
| 45 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 25.62 | 18 | 26.55 | ||
| 46 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | 26.73 | 18 | 26.73 | 15.16 | |
| 47 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 28.32 | 18 | 27.49 | 15.53 | |
| 48 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 19 | 27.4 | 15.41 | ||
| 49 | Công nghệ thực phẩm | 25.78 | 19 | 27.7 | 15.6 | |
| 50 | Công nghệ vật liệu dệt, may | 27.12 | 19 | 26.25 | ||
| 51 | Công nghệ dệt, may | 25.5 | 19 | 25.74 | ||
| 52 | Hóa học | 25.91 | 18 | 27.94 | 16.26 |
- Tân Sinh Viên Đại Học FPT – Tìm Thuê Trọ Ở Đâu Rẻ Nhất?
- Thuê Phòng Trọ Giá Sinh Viên Gần Trường Đại Học Văn Hiến
1. Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Ở Đâu?
Lịch Sử Hình Thành
- Trường Trung học Công nghiệp I: Thành lập theo Quyết định số 580/QĐ-TCCB ngày 22/4/1997 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp.
- Trường Cao đẳng Công nghiệp Hà Nội: Thành lập theo Quyết định số 126/1999/QĐ-TTg ngày 28/5/1999 của Thủ tướng Chính phủ.
- Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội: Thành lập theo Quyết định số 315/2005/QĐ-TTg ngày 2/12/2005 của Thủ tướng Chính phủ.
Mã Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
- Trụ sở: 298 đường Cầu Diễn, Phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
- Cơ sở 2: Phường Tây Tựu, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
- Cơ sở 3: Phường Lê Hồng Phong, xã Phù Vân, thành phố Phủ Lý, Hà Nam.

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Năm 2024
- PT2: Nhóm thí sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh hoặc có chứng chỉ quốc tế.
- PT3: Xét tuyển dựa trên điểm thi THPT 2024. Mức điểm sàn là tổng điểm của 03 môn thi tốt nghiệp THPT và điểm ưu tiên (nếu có). Với một số ngành ngôn ngữ thì công thức tính là: (Toán + Văn + Ngoại ngữ x 2) x 3/4 + Điểm ưu tiên.
- PT4: Phương thức xét học bạ.
- PT5: Nhóm dùng điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội.
- PT6: Điểm thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội
Học Phí Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2024
Đánh Giá Cơ Sở Vật Chất Trường ĐH Công Nghiệp Hà Nội
- Cơ sở vật chất hiện đại, tạo ra một môi trường giáo dục bình đẳng với những trải nghiệm tốt nhất, khơi dậy hứng thú và tài năng của sinh viên. Trường có 3 cơ sở, tổng diện tích gần 50ha với 300 giảng đường, phòng học, hội trường lớn, phòng hội thảo và 200 phòng thực hành, thí nghiệm cùng nhà đa chức năng rộng hơn 2000m2.
- Thư viện của trường được trang bị với hơn 40.000 đầu sách thuộc nhiều chuyên ngành, lĩnh vực trong nước và quốc tế, giúp sinh viên có môi trường học tập và tra cứu thông tin nhanh chóng.
- Đội ngũ hơn 1000 cán bộ, giảng viên có trình độ chuyên môn cao, khả năng sư phạm tốt bao gồm giảng viên, thạc sĩ, tiến sĩ, phó giáo sư. Đây chính là lực lượng nòng cốt góp phần vào sự phát triển của trường cũng như quyết định chất lượng đào tạo tại HaUI.
- Chương trình đào tạo thường xuyên được cập nhật, đổi mới để phù hợp nhu cầu thị trường lao động và theo tiêu chuẩn quốc tế CDIO.
- Chương trình đào tạo sau đại học gồm thạc sĩ và tiến sĩ.
- Nhà trường cũng có nhiều chương trình học bổng dành cho nhiều đối tượng như hoàn cảnh khó khăn, tài năng sinh viên, chắp cánh ước mơ, khuyến khích học tập,… để hỗ trợ đồng thời khích lệ tinh thần và tạo điều kiện tốt nhất các bạn sinh viên học tập, rèn luyện.
- Cơ hội việc làm cho sinh viên sau khi tốt nghiệp luôn mở rộng. Hơn 90% sinh viên ra trường có việc làm ổn định.
- Trường còn có nhiều câu lạc bộ, đội nhóm, tổ chức các buổi workshop, hoạt động ngoại khóa,… giúp các bạn sinh viên thêm gắn kết và phát triển tài năng.

2. Lợi Thế Khi Thuê Phòng Trọ Gần Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
Tiết Kiệm Thời Gian Di Chuyển
Thuận Tiện Cho Sinh Hoạt
Thuận Tiện Cho Việc Học Tập, Sinh Hoạt Đội Nhóm

3. Giá Thuê Trọ Gần Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Mới Nhất
Giá Thuê Phòng Trọ, Nhà Trọ
- Giá thuê phòng trọ, nhà trọ gần trường Đại học Công nghiệp Hà Nội vào khoảng 2,5 triệu/tháng cho các phòng diện tích nhỏ dưới 15m2
- Hoặc từ 3-4 triệu cho các phòng diện tích lớn hơn, từ 25-35m2, có thể ở 3-4 người.
Giá Thuê Chung Cư Mini
- Giá 3,5-4 triệu/tháng cho các căn 25-35m2, thiết kế 1 phòng khách, 1 phòng ngủ
- Hoặc từ 6-7 triệu/tháng cho căn 50-55m2, gồm 1 phòng khách, 2 phòng ngủ.
Giá Thuê Căn Hộ Chung Cư
- Giá 3,5 triệu/ tháng cho căn studio trên đường Cầu Diễn, diện tích khoảng 30m2.
- Từ 5,5 triệu/tháng cho căn 1 ngủ, 1 khách, full đồ, diện tích 55-60m2, gồm nội thất cơ bản.
Giá Thuê Nhà Nguyên Căn

Tìm Nhà Cho Thuê Tại Quận bắc Từ Liêm Ở Đâu?
Tổng hợp tin đăng cho thuê bất động sản tại quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội với đủ các loại hình từ nhà riêng, chung cư, phòng trọ, văn phòng,…
4. Gợi Ý Một Số Địa Chỉ Cho Thuê Trọ Gần Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
Phòng Trọ Ngõ Chợ Cầu Diễn
- Địa chỉ nằm ở tòa nhà số 9/31 ngõ chợ Cầu Diễn, phường Phú Diễn, Bắc Từ Liêm.
- Diện tích: Từ 13 – 22 m2.
- Phòng sạch sẽ, thoáng mát, có ban công, cây xanh phủ kín.
- Cách trường HaUI tầm 4km và mất khoảng 10 phút di chuyển bằng xe máy.
- Giá cho thuê dao động từ 2,5 – 4 triệu/tháng.
- Phòng cho thuê ưu tiên sinh viên hoặc hộ gia đình nhỏ.
Phòng Trọ Số 177 Cầu Diễn
- Phòng trọ đầy đủ nội thất nằm ở tòa nhà 7 tầng trong ngõ 177 Cầu Diễn, phường Cổ Nhuế 2, Bắc Từ Liêm.
- Phòng trọ mới xây gồm 14 phòng khép kín có thể vào ở luôn, có thang máy.
- Diện tích: 25 – 50m2.
- Nội thất gồm: Điều hòa, nóng lạnh, tủ quần áo, tủ bếp hút mùi, tủ lạnh, máy giặt chung, đệm – ga chống thấm, bàn ăn, bàn trang điểm, rèm, giá để giày, sọt rác…
- Giá dao đồng từ 2,8 – 3,9 triệu/tháng.
- Cách trường HaUI 3,5km và mất 7 phút di chuyển bằng xe máy.
Căn Hộ Mini Ngõ 136/51 Cầu Diễn
- Căn hộ mini mới xây tại ngõ 136/51 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, Bắc Từ Liêm.
- Phòng mới, đẹp, sạch sẽ, thoáng mát, không chung chủ, có tháng máy.
- Diện tích: 30 – 35m2.
- Nội thất: Điều hòa, nóng lạnh, giường 1m8*2m + tủ 3 cánh, bàn bếp, tủ bếp chậu rửa hiện đại, full thiết bị vệ sinh cao cấp, có ban công phơi đồ, wifi riêng từng phòng, giặt chung miễn phí.
- Tầng 1 để xe rộng rãi, an ninh đảm bảo, khóa vân tay, camera giám sát 24/7.
- Cách trường HaUI 1,2km, mất khoảng 15 phút đi bộ và 2 phút di chuyển bằng xe máy.
- Giá cả thương lượng.
Căn Hộ Mini 136 Cầu Diễn
- Căn hộ mới xây nằm ở ngõ 136 Cầu Diễn.
- Diện tích: 35m2, thích hợp cho sinh viên hoặc gia đình nhỏ, có thể ở 3 – 4 người thoải mái.
- Tiện ích: Điều hòa, nước nóng lạnh, giường, tủ, camera an ninh, khóa vân tay, chỗ để xe rộng rãi, có ban công, giặt chung miễn phí,…
- Giờ giấc thoải mái, không chung chủ.
- Cách ĐH Công nghiệp 500m, ĐH FPT 500m, ĐH Đông Á 500m.
- Giá 3,9 triệu/tháng, điện 2,7k/chữ.





