| Kỳ hạn | Lãi cuối kỳ | Lãi quý | Lãi tháng | Lãi trả trước |
| 1-3 tuần | 0,50 | |||
| 1 tháng | 2,30 | 2,25 | ||
| 2 tháng | 2,50 | 2,45 | 2,40 | |
| 3 tháng | 2,70 | 2,65 | 2,60 | |
| 4 tháng | 2,90 | |||
| 5 tháng | 3,10 | |||
| 6 tháng | 3,50 | 3,45 | 3,40 | |
| 9 tháng | 3,70 | 3,65 | ||
| 12 tháng | 4,40 | 4,30 | 4,25 | 4,20 |
| 13 tháng | 4,50 | 4,35 | ||
| 15 tháng | 4,50 | 4,40 | 4,35 | |
| 18 tháng | 4,50 | 4,35 | 4,30 | |
| 24 tháng | 4,50 | 4,30 | 4,25 | |
| 36 tháng | 4,50 | 4,15 |
- Lãi Suất Ngân Hàng Sacombank
- Lãi Suất Ngân Hàng VIB
- Lãi Suất Ngân Hàng VPBank
- Lãi Suất Ngân Hàng MBBank
- Lãi Suất Ngân Hàng Techcombank
- Lãi Suất Ngân Hàng Liên Việt
- Lãi Suất Ngân Hàng PVcomBank
- Lãi Suất Ngân Hàng Eximbank
- Lãi Suất Ngân Hàng Nam Á
- Lãi Suất Ngân Hàng Kiên Long
- Lãi Suất Ngân Hàng TPBank
- Lãi Suất Ngân Hàng VietBank
- Lãi Suất Ngân Hàng SHB
- Lãi Suất Ngân Hàng Bắc Á
- Lãi Suất Ngân Hàng HDBank
1. Lãi Suất Tiết Kiệm Ngân Hàng ACB Mới Nhất
Lãi Suất Gửi Tiết Kiệm Truyền Thống Có Kỳ Hạn
Lãi Suất Tiết Kiệm Phúc An Lộc
| Kỳ hạn | Lãi cuối kỳ | Lãi quý | Lãi tháng |
| 1 tháng | 2,70 | ||
| 3 tháng | 3,10 | 3,05 | |
| 6 tháng | 3,70 | 3,65 | |
| 12 tháng | 4,60 | 4,50 | 4,45 |
| 18 tháng | 4,70 | 4,55 | 4,50 |
Lãi Suất Tiết Kiệm ACB Online
| Số tiền gửi (triệu VNĐ) | 1-3 tuần | 1 tháng | 2 tháng | 3 tháng | 6 tháng | 9 tháng | 12 tháng |
| < 200 | 0,5 | 3,10 | 3,20 | 3,50 | 4,20 | 4,30 | 4,90 |
| 200 – < 1.000 | 0,5 | 3,20 | 3,30 | 3,60 | 4,30 | 4,40 | 5,00 |
| 1.000 – < 5.000 | 0,5 | 3,25 | 3,35 | 3,65 | 4,35 | 4,45 | 5,05 |
| >= 5.000 | 0,5 | 3,30 | 3,40 | 3,70 | 4,40 | 4,50 | 5,10 |
| Số tiền gửi (triệu VNĐ) | 1T – <2T | 2T – <3T | 3T – < 6T | 6T – < 9T | 9T – < 12T | 12T | Renew |
| < 200 | 3,10 | 3,20 | 3,50 | 4,20 | 4,30 | 4,90 | 0,01 |
| 200 – < 1.000 | 3,20 | 3,30 | 3,60 | 4,30 | 4,40 | 5,00 | 0,01 |
| 1.000 – < 5.000 | 3,25 | 3,35 | 3,65 | 4,35 | 4,45 | 5,05 | 0,01 |
| >= 5.000 | 3,30 | 3,40 | 3,70 | 4,40 | 4,50 | 5,10 | 0,01 |
Lãi Suất Tiết Kiệm ACB Đối Với Doanh Nghiệp
- Gửi dưới 10 tỷ đồng, lãi suất tiết kiệm áp dụng là 0.01%/năm
- Gửi trên 10 tỷ đồng, lãi suất tiết kiệm áp dụng là 0.05%/năm
Gửi Tiết Kiệm Có Kỳ Hạn Tại Quầy, Lãnh Lãi Cuối Kỳ

Gửi Tiết Kiệm Có Kỳ Hạn Tại Quầy, Lãnh Lãi Định Kỳ

Lãi Suất Gửi Tiết Kiệm Online Tại ACB Đối Với Doanh Nghiệp

- Mức lãi suất tính trên cơ sở một năm 365 ngày.
- Tùy thuộc vào thỏa thuận giữa Khách hàng và ACB mà có thể áp dụng lãi suất khác mức lãi suất trên nhưng không vượt quá trần lãi suất theo quy định của ngân hàng nhà nước từng thời kỳ.
- Lãi suất áp dụng khi khách hàng rút trước hạn tiền gửi có kỳ hạn VND: 0,05%/năm.
Cách Tính Lãi Suất Tiết Kiệm ACB
- Tính lãi theo ngày: Số tiền lãi = Số tiền gửi x lãi suất (%năm) x số ngày gửi/365
- Tính lãi theo tháng: Số tiền lãi = Số tiền gửi x lãi suất (%năm)/12 x số tháng gửi
- Bạn gửi 10 triệu với kỳ hạn 6 tháng tại quầy, lãi suất tiết kiệm kỳ hạn này là 3,5%/năm. Sau 6 tháng, số tiền lãi nhận được là: 10 triệu x 3,5%/12 x 6 tháng = 175,000 VNĐ.
- Nếu chỉ gửi trong 14 ngày với lãi suất tiết kiệm gửi trực tuyến là 0,5%/năm, tống sổ lãi bạn nhận được khi tất toán là: 10 triệu x 0,5% x 14 ngày/365 = 1.917 VNĐ.
- Tính lãi không kỳ hạn theo số ngày gửi: Tổng tiền lãi = Tiền gốc x lãi suất (%/năm) x số ngày gửi)/365 ngày
- Tính lãi không kỳ hạn theo số tháng gửi: Tổng tiền lãi = Tiền gốc x lãi suất (%/năm)/12 tháng x số tháng gửi.
- Bạn gửi 10 triệu với lãi suất tiết kiệm không kỳ hạn hiện nay là 0,5%/năm. Nếu sau 15 ngày bạn cần rút tiền thì số tiền lãi bạn nhận được là: 10 triệu x 0,5% x 15 ngày/ 365 = 2,055 VNĐ
- Hoặc bạn rút tiền sau 10 tháng, số tiền lãi nhận được là: 10 triệu x 0,5%/12 x 10 tháng = 41,666 VNĐ

2. Lãi Suất Vay Ngân Hàng ACB 2025
Lãi Suất Vay Mua Nhà ACB
- Lãi suất ưu đãi: Người vay lựa chọn 1 trong các kỳ lãi suất cố định sau:
- Cố định 3 tháng đầu tiên tối thiểu 5,5%/năm
- Cố định 6 tháng đầu tiên tối thiểu 6,0%/năm
- Cố định 12 tháng đầu tiên tối thiểu 6,5%/năm
- Cố định 24 tháng đầu tiên tối thiểu 7,0%/năm
- Cố định 36 tháng đầu tiên tối thiểu 8,2%/năm
- Cố định 60 tháng đầu tiên tối thiểu 8,7%/năm
- Đối tượng vay: khách hàng từ 18 – 35 tuổi
- Thời hạn cho vay: lên đến 30 năm
- Ân hạn trả vốn vay: lên đến 01 năm
- Phương thức trả nợ linh hoạt: chỉ từ 2% số tiền gốc/năm. Số tiền trả gốc thấp trong những năm đầu và tăng dần theo thu nhập trong tương lai của khách hàng trẻ.
- Miễn phí định giá tài sản bảo đảm.
- Giải ngân: một lần hoặc nhiều lần theo tiến độ thanh toán thực tế.

Lãi Suất Vay Mua Bất Động Sản Vinhomes
| Tiêu chí | Nội dung |
| Lãi suất cho vay | – Lãi suất 6,5%/năm cố định trong 12 tháng đầu – Lãi suất 7,0%/năm cố định trong 24 tháng – Lãi suất 8%/năm cố định trong 36 tháng – Hết thời gian ưu đãi, lãi suất được tính theo công thức: lãi suất cơ sở + biên độ 3,0%/năm. (Lãi suất cơ sở do ACB quy định và công bố trên website của ngân hàng). |
| Tỷ lệ cho vay | 70% giá trị tài sản đảm bảo |
| Phí định giá | Miễn phí |
| Phí trả nợ trước hạn | – 2 năm đầu tiên: 1% – 3 năm tiếp theo: 0,5% – Miễn phí trả nợ trước hạn nếu: trả từ năm thứ 6 trở đi hoặc trả nợ trước hạn <= 200 triệu/tháng |
| Thời hạn vay | 25 năm |
| Ân hạn gốc | Theo thời gian hỗ trợ lãi suất của Chủ đầu tư và theo phê duyệt của ACB |
| Điều kiện | – Dự án đủ điều kiện bán nhà ở hình thành trong tương lai theo quy định của pháp luật – Khách hàng cá nhân vay mua BĐS thỏa điều kiện quy định của Pháp luật và ACB – ACB và Chủ đầu tư đã ký kết Hợp đồng hợp tác cho vay KH mua dự án |

Cách Tính Lãi Suất Vay ACB Chính Xác
Cách tính lãi suất vay theo số dư nợ gốc:
- Số tiền phải trả hàng tháng = Nợ gốc chia đều theo tháng + Tiền lãi cố định hàng tháng
- Số tiền gốc phải trả hàng tháng là: 100.000.000 / 12 = 8.333.333 đồng
- Số tiền lãi phải trả hàng tháng: (100.000.000 x 7%) / 12 = 583.333 đồng
- Số tiền phải trả hàng tháng là: 8.916.667 đồng
| Tháng | Tiền vay còn lại | Số tiền gốc phải trả hàng tháng | Số tiền lãi trả hàng tháng | Tổng tiền trả hàng tháng |
| Tháng thứ 1 | 91,666,667 | 8,333,333 | 583,333 | 8,916,667 |
| Tháng thứ 2 | 83,333,333 | 8,333,333 | 583,333 | 8,916,667 |
| Tháng thứ 3 | 75,000,000 | 8,333,333 | 583,333 | 8,916,667 |
| Tháng thứ 4 | 66,666,667 | 8,333,333 | 583,333 | 8,916,667 |
| Tháng thứ 5 | 58,333,333 | 8,333,333 | 583,333 | 8,916,667 |
| Tháng thứ 6 | 50,000,000 | 8,333,333 | 583,333 | 8,916,667 |
| Tháng thứ 7 | 41,666,667 | 8,333,333 | 583,333 | 8,916,667 |
| Tháng thứ 8 | 33,333,333 | 8,333,333 | 583,333 | 8,916,667 |
| Tháng thứ 9 | 25,000,000 | 8,333,333 | 583,333 | 8,916,667 |
| Tháng thứ 10 | 16,666,667 | 8,333,333 | 583,333 | 8,916,667 |
| Tháng thứ 11 | 8,333,333 | 8,333,333 | 583,333 | 8,916,667 |
| Tháng thứ 12 | 0 | 8,333,333 | 583,333 | 8,916,667 |
| Tổng tiền | 100,000,000 | 7,000,000 | 107,000,000 |
Cách tính lãi suất vay theo số dư nợ giảm dần:
- Tiền gốc hàng tháng = Số tiền vay / Số tháng vay
- Tiền lãi tháng đầu = Số tiền vay x Lãi suất vay / 12
- Tiền lãi các tháng tiếp theo = Khoản tiền gốc còn lại x Lãi suất vay / 12
- Tiền gốc trả hàng tháng = 100.000.000 / 12 = 8.333.333 đồng
- Tiền lãi tháng đầu = (100.000.000 x 7%) / 12 = 583.333 đồng
- Tiền lãi tháng thứ 2 = (100.000.000 – 8.333.333) x 7% / 12 = 534.722 đồng
- Tiền lãi tháng thứ 3 = (100.000.000 – 8.333.333 – 8.333.333) x 7% / 12 = 486.111 đồng
- Các tháng tiếp theo tính tương tự đến khi trả hết nợ
| Tháng | Tiền vay còn lại | Số tiền gốc phải trả hàng tháng | Số tiền lãi trả hàng tháng | Tổng tiền trả hàng tháng |
| Tháng thứ 1 | 91,666,666 | 8,333,333 | 583,333 | 8,916,666 |
| Tháng thứ 2 | 83,333,333 | 8,333,333 | 534,722 | 8,868,055 |
| Tháng thứ 3 | 75,000,000 | 8,333,333 | 486,111 | 8,819,444 |
| Tháng thứ 4 | 66,666,666 | 8,333,333 | 437,500 | 8,770,833 |
| Tháng thứ 5 | 58,333,333 | 8,333,333 | 388,888 | 8,722,222 |
| Tháng thứ 6 | 50,000,000 | 8,333,333 | 340,277 | 8,673,611 |
| Tháng thứ 7 | 41,666,666 | 8,333,333 | 291,666 | 8,625,000 |
| Tháng thứ 8 | 33,333,333 | 8,333,333 | 243,055 | 8,576,388 |
| Tháng thứ 9 | 25,000,000 | 8,333,333 | 194,444 | 8,527,777 |
| Tháng thứ 10 | 16,666,666 | 8,333,333 | 145,833 | 8,479,166 |
| Tháng thứ 11 | 8,333,333 | 8,333,333 | 97,222 | 8,430,555 |
| Tháng thứ 12 | 0 | 8,333,333 | 48,611 | 8,381,944 |
| Tổng tiền | 100,000,000 | 3,791,667 | 103,791,667 |
3. Câu Hỏi Thường Gặp
ACB Là Ngân Hàng Gì?
Ngân Hàng ACB Có Phải Của Nhà Nước Không?
Ngân Hàng ACB Có Làm Việc Thứ 7 Không?
- Buổi sáng: Từ 7h30 đến 11h30.
- Buổi chiều: Từ 1h30 đến 4h30.

Ngân Hàng ACB Bao Nhiêu Tuổi Được Làm Thẻ?
Gửi Tiết Kiệm Online ACB Có An Toàn Không?
Gửi 100 Triệu Lãi Suất Bao Nhiêu 1 Tháng ACB?
- Tại quầy: Lãi suất 2,3%/năm
- Trực tuyến: Lãi suất 3,1%/năm
- Gửi tại quầy: Lãi suất 2,3%/năm ⇒ Lãi nhận hàng tháng là ~191.667 đồng.
- Gửi trực tuyến: Lãi suất 3,1%/năm ⇒ Lãi nhận hàng tháng là ~258.333 đồng.
- Nếu gửi 100 triệu đồng với kỳ hạn 12 tháng tại quầy, lãi suất là 4,4%/năm, khi đó số tiền lãi bạn nhận được mỗi tháng là: 100.000.000 x (4,4%/12) = 366,666 đồng.
- Nếu gửi 100 triệu đồng với kỳ hạn 12 tháng theo hình thức gửi trực tuyến, lãi suất đang áp dụng là 4,9%/năm. Số tiền lãi bạn nhận được mỗi tháng là: 100.000.000 x (4,9%/12) = 408,333 đồng.
Gửi 50 Triệu Lãi Suất Bao Nhiêu 1 Năm ACB?
- Nếu bạn gửi tiết kiệm 50 triệu tại quầy với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất 4,4%/năm, khi đó, số tiền lãi bạn sẽ nhận được sau 12 tháng là: 50 triệu x 4,4%/12 x 12 = 2,200,000 VNĐ. Tổng số tiền lãi và gốc khi bạn tất toán là: 52,200,000 VNĐ.
- Nếu bạn gửi tiết kiệm 50 triệu trực tuyến trên app, kỳ hạn 12 tháng thì theo bảng lãi suất ngân hàng ACB mới nhất, bạn sẽ được hưởng lãi suất là 4,9%/năm. Khi đó, số tiền lãi bạn sẽ nhận được vào cuối kỳ là: 50 triệu x 4,9%/12 x 12 = 2,450,000 VNĐ. Tổng số tiền lãi và gốc nếu bạn tất toán là: 52,450,000 VNĐ.
- So Sánh Lãi Suất Thả Nổi Và Lãi Suất Cố Định
- Ân Hạn Nợ Gốc Ảnh Hưởng Thế Nào Đến Khoản Vay?
- Lãi Suất Bao Nhiêu Thì Có Thể Vay Mua Nhà?
Mua Nhà Trên Mạng – Tìm Thông Tin Ở Đâu?
Gần 200.000 tin đăng bất động sản giá tốt với đủ mọi loại hình từ nhà riêng, chung cư, biệt thự,… đang chờ bạn khám phá.
Nguồn tin: Tạp chí Điện tử Bất động sản Việt Nam
Thời gian xuất bản: 01/04/2025 – 07:57
Link nguồn: https://reatimes.vn/lai-suat-vay-mua-nha-ngan-hang-acb-thang-04-2025-202250331075653908.htm




