| Kỳ hạn | Lãi suất cao nhất | Rút gốc từng phần | Định kỳ sinh lời | Trả lãi ngay | Ong Vàng (*) | Măng Non (*) | Hợp đồng tiền gửi |
| Lãi suất rút trước hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 01 tháng | 3.60 | 3.60 | 2.70 | 3.60 | |||
| 02 tháng | 3.60 | 3.60 | 3.40 | 2.70 | 3.60 | ||
| 03 tháng | 3.60 | 3.60 | 3.40 | 2.90 | 3.00 | 3.00 | 3.60 |
| 04 tháng | 3.60 | 3.60 | 3.40 | 2.90 | 3.00 | 3.00 | 3.60 |
| 05 tháng | 3.60 | 3.60 | 3.40 | 2.90 | 3.00 | 3.00 | 3.60 |
| 06 tháng | 4.70 | 4.70 | 4.50 | 3.45 | 3.60 | 3.60 | 4.70 |
| 07 tháng | 4.70 | 4.70 | 4.50 | 3.45 | 3.60 | 3.60 | 4.70 |
| 08 tháng | 4.70 | 4.70 | 4.50 | 3.45 | 3.60 | 3.60 | 4.70 |
| 09 tháng | 4.70 | 4.70 | 4.50 | 3.45 | 3.60 | 3.60 | 4.70 |
| 10 tháng | 4.70 | 4.70 | 4.50 | 3.45 | 3.60 | 3.60 | 4.70 |
| 11 tháng | 4.70 | 4.70 | 4.50 | 3.45 | 3.60 | 3.60 | 4.70 |
| 12 tháng | 5.30 | 5.30 | 5.00 | 3.45 | 4.00 | 4.00 | 5.30 |
| 13 tháng | 5.30 | 5.30 | 5.00 | 3.45 | 4.00 | 4.00 | 5.30 |
| 15 tháng | 5.30 | 5.30 | 5.00 | 3.45 | 4.00 | 4.00 | 5.30 |
| 18 tháng | 5.30 | 5.30 | 5.00 | 3.45 | 4.00 | 4.00 | 5.30 |
| 24 tháng | 5.30 | 5.30 | 5.00 | 3.45 | 4.00 | 4.00 | 5.30 |
| 36 tháng | 5.30 | 5.30 | 5.00 | 3.45 | 4.00 | 4.00 | 5.30 |
| 4 năm – 15 năm | 4.00 |
- Lãi Suất Ngân Hàng Sacombank
- Lãi Suất Ngân Hàng ACB
- Lãi Suất Ngân Hàng VIB
- Lãi Suất Ngân Hàng VPBank
- Lãi Suất Ngân Hàng Techcombank
- Lãi Suất Ngân Hàng Liên Việt
- Lãi Suất Ngân Hàng PVcomBank
- Lãi Suất Ngân Hàng Eximbank
- Lãi Suất Ngân Hàng Kiên Long
- Lãi Suất Ngân Hàng TPBank
- Lãi Suất Ngân Hàng VietBank
- Lãi Suất Ngân Hàng SHB
- Lãi Suất Ngân Hàng Bắc Á
- Lãi Suất Ngân Hàng HDBank
- Lãi Suất Ngân Hàng Nam Á
- Lãi Suất Ngân Hàng MBBank
1. Lãi Suất Tiết Kiệm MSB Mới Nhất
Lãi Suất Tiết Kiệm MSB Dành Cho Khách Hàng Cá Nhân
| Kỳ hạn | Lãi suất cao nhất | Rút gốc từng phần | Định kỳ sinh lời | Trả lãi ngay | Ong Vàng (*) |
| Lãi suất rút trước hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 01 ngày | 0.50 | ||||
| 01 tháng | 3.90 | 3.90 | 3.15 | ||
| 02 tháng | 3.90 | 3.90 | 3.70 | 3.15 | |
| 04 tháng | 3.90 | 3.90 | 3.70 | 3.15 | 3.00 |
| 03 tháng | 3.90 | 3.90 | 3.70 | 3.15 | 3.00 |
| 05 tháng | 3.90 | 3.90 | 3.70 | 3.15 | 3.00 |
| 06 tháng | 5.00 | 5.00 | 4.80 | 3.45 | 3.60 |
| 07 tháng | 5.00 | 5.00 | 4.80 | 3.45 | 3.60 |
| 08 tháng | 5.00 | 5.00 | 4.80 | 3.45 | 3.60 |
| 09 tháng | 5.00 | 5.00 | 4.80 | 3.45 | 3.60 |
| 10 tháng | 5.00 | 5.00 | 4.80 | 3.45 | 3.60 |
| 11 tháng | 5.00 | 5.00 | 4.80 | 3.45 | 3.60 |
| 12 tháng | 5.60 | 5.60 | 5.30 | 4.00 | 4.00 |
| 13 tháng | 5.60 | 5.60 | 5.30 | 4.00 | 4.00 |
| 15 tháng | 5.60 | 5.60 | 5.30 | 4.00 | 4.00 |
| 18 tháng | 5.60 | 5.60 | 5.30 | 4.00 | 4.00 |
| 24 tháng | 5.60 | 5.60 | 5.30 | 4.00 | 4.00 |
| 36 tháng | 5.60 | 5.60 | 5.30 | 4.00 | 4.00 |
Lãi Suất Tiết Kiệm MSB Dành Cho Khách Hàng Doanh Nghiệp
| Kỳ hạn | Lãi suất trên cơ sở tính lãi 1 năm là 365 ngày (%/năm) |
| 1 tuần | 0.2% |
| 2 tuần | 0.2% |
| 3 tuần | 0.2% |
| 1 tháng | 2.0% |
| Từ trên 1 tháng đến dưới 2 tháng | 2.0% |
| Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng | 2.0% |
| Từ 3 tháng đến dưới 6 tháng | 2.0% |
| Từ 6 tháng đến dưới 12 tháng | 3.0% |
| Từ 12 tháng | 3.5% |
| Kỳ hạn | Lãi suất trên cơ sở tính lãi 1 năm là 365 ngày (%/năm) |
| Từ 1 tháng đến 2 tháng | 2.2% |
| Từ 3 tháng đến 5 tháng | 2.2% |
| Từ 6 tháng đến 11 tháng | 3.2% |
| Từ 12 tháng | 3.7% |

Cách Tính Lãi Suất Gửi Tiết Kiệm Ngân Hàng MSB Chính Xác
- Số tiền lãi = Số tiền gửi x lãi suất (%/năm) x số ngày thực gửi/365
- Số tiền gửi: Số tiền gửi ban đầu khi gửi vào tài khoản tiết kiệm
- Lãi suất: Là lãi suất hàng năm được ngân hàng áp dụng cho số tiền bạn gửi tiết kiệm
- Số ngày thực gửi: Tính từ ngày bạn gửi tiền đến ngày bạn rút tiền hoặc đến ngày kết thúc kỳ hạn của sổ tiết kiệm. Trong trường hợp rút tiền trước hạn, lãi suất sẽ được tính dựa trên số ngày thực tế tiền đã ở trong tài khoản.
| Kỳ hạn | Lãi suất (%/năm) | Cách tính lãi tiết kiệm theo ngày | Số tiền lãi (đồng) |
| 1 tháng | 3.9% | 100,000,000 * 3.9% * 30/365 | ~ 320,548 đồng |
| 3 tháng | 3.9% | 100,000,000 * 3.9% * 90/365 | ~ 961,643 đồng |
| 6 tháng | 5.0% | 100,000,000 * 5.0% *180/365 | ~ 2,465,753 đồng |
| 12 tháng | 5.6% | 100,000,000 * 5.6% * 365/365 | ~ 5,600,000 đồng |
| 24 tháng | 5.6% | 100,000,000 * 5.6% * 730/365 | ~ 11,200,000 đồng |
2. Lãi Suất Vay Ngân Hàng MSB Mới Nhất

Lãi Suất Cho Vay Bình Quân Ngân Hàng MSB
| Chỉ tiêu | Lãi suất |
| Lãi suất cho vay bình quân | 6,35% |
| Chênh lệch lãi suất tiền gửi và cho vay bình quân (*) | 2,07% |
- Lãi suất cho vay bình quân không phải lãi suất cụ thể áp dụng cho từng khoản vay.
- Chênh lệch lãi suất tiền gửi và cho vay bình quân chưa bao gồm các chi phí huy động vốn như: Dự trữ bắt buộc, bảo hiểm tiền gửi, chi phí thanh khoản, chi phí hoạt động.
Lãi Suất Vay Thế Chấp Ngân Hàng MSB
| Lựa chọn | Lãi suất ưu đãi |
| Thời hạn vay ≥ 24 tháng | 4,99% – cố định 3 tháng đầu |
| Thời hạn vay ≥ 24 tháng | 6,99% – cố định 6 tháng đầu |
| Thời hạn vay ≥ 36 tháng | 7,99% – cố định 12 tháng đầu |
| Thời hạn vay ≥ 48 tháng | 8,75% – cố định 18 tháng đầu |
| Thời hạn vay ≥ 48 tháng | 9,15% – cố định 24 tháng đầu |
| Thời hạn vay ≥ 12 tháng | 10,99% – cố định 12 tháng đầu |
- Bảng lãi suất trên có thể thay đổi theo từng thời điểm
- Hết thời gian ưu đãi sẽ tính lãi suất theo công thức: lãi suất tham chiếu/cơ sở + biên độ, không niêm yết
Lãi Suất Vay Mua Nhà Ngân Hàng MSB
- 4,5%/năm trong 6 tháng đầu
- 6,4%/năm trong 12 tháng đầu
- 7,68%/năm trong 24 tháng đầu
- 0%/năm trong 2 tháng đầu.
- 7,5%/năm trong 10 tháng tiếp theo
Lãi Suất Vay Ngân Hàng MSB (Vay Ngắn Hạn Dành Cho Khách Hàng Cá Nhân)
- Vay 3-5 tháng (KUNN): 6,0%/năm
- Vay 6tháng (KUNN): 6,4%/năm
- Vay 7-12 tháng (KUNN): 6,8%/năm
Lãi Suất Cho Vay MSB (Dành Cho Khách Hàng Doanh Nghiệp)
- Hạn mức tín chấp lên đến 2 tỷ đồng, lãi suất từ 11,5%/năm
- Hạn mức thế chấp đến 20 tỷ đồng với lãi suất từ 5,8%/năm
- Giảm thêm 1% lãi suất so với lãi suất hiện hành đối với khách hàng hiện hữu
- Hỗ trợ đa dạng hình thức cấp tín dụng như: khoản vay, thấu chi, bảo lãnh, thẻ tín dụng….
- Lãi suất từ 4,99%/năm
- Hạn mức vay thế chấp lên đến 6 tỷ đồng
- Thời gian vay đến 36 tháng
- Đa dạng hình thức vay: cho vay bổ sung vốn lưu động, cho vay trung dài hạn, thấu chi, thẻ tín dụng, tài trợ thương mại…

3. Thắc Mắc Thường Gặp Khi Gửi Tiền, Vay Vốn Tại Ngân Hàng MSB
Ngân Hàng MSB Là Ngân Hàng Gì?
Ngân Hàng MSB Có Bao Nhiêu Chi Nhánh?
Ngân Hàng MSB Trụ Sở Chính Ở Đâu?
Ngân Hàng MSB Xếp Thứ Mấy, Có Uy Tín Không?
- Lợi nhuận trước thuế: MSB đạt hơn 6.903 tỷ đồng, tăng hơn 18% so với năm 2023, vượt kế hoạch đề ra.
- Xếp hạng thương hiệu toàn cầu: Lần đầu tiên, MSB có mặt trong Top 500 thương hiệu ngân hàng lớn nhất thế giới (xếp hạng 458).
- Xếp hạng doanh thu khu vực: MSB lọt vào Top 500 công ty có doanh thu lớn nhất Đông Nam Á theo bảng xếp hạng Fortune Southeast Asia 500.
- Xếp hạng hiệu quả kinh doanh trong nước: MSB được vinh danh trong Top 50 Công ty kinh doanh hiệu quả nhất Việt Nam năm 2024.
Ngân Hàng MSB Có Các Gói Vay Nào?
- Vay mua nhà thổ cư
- Vay mua nhà dự án
- Vay xây – sửa nhà
- Vay kinh doanh không Tài sản bảo đảm NEW
- Vay phát triển nông nghiệp (tiêu chuẩn)
- Vay kinh doanh có tài sản bảo đảm
- Vay phát triển nông nghiệp (vùng trọng điểm)
- Vay mua ô tô mới
- Vay mua ô tô cũ
- Vay tiêu dùng không tài sản bảo đảm dành cho Khách hàng thu nhập từ lương
- Vay tiêu dùng không tài sản bảo đảm dành cho Khách hàng sở hữu thẻ tín dụng
- Vay tiêu dùng không tài sản bảo đảm dành cho Khách hàng sở hữu căn hộ chung cư
- Vay tiêu dùng có tài sản bảo đảm
- Combo tín chấp dành cho Khách hàng thu nhập từ lương
Vay Tiền Ngân Hàng MSB Cần Những Gì?
- Người vay cần là công dân Việt Nam trong độ tuổi từ 20 đến 65.
- Thu nhập hàng tháng tối thiểu cần đạt 5 triệu đồng.
- Đối với tài sản thế chấp, khách hàng có thể sử dụng bất động sản dự định mua hoặc các tài sản khác.
- Về mục đích vay vốn, khách hàng có thể vay để mua bất động sản đã có sổ đỏ hoặc chưa được sang tên sổ đỏ.
Trả Nợ Trước Hạn Khoản Vay Tại Ngân Hàng MSB Có Bị Phạt Không?
Ngân Hàng MSB Có Làm Việc Thứ 7 Không?
- Sáng: từ 7h30 – 11h30 hoặc 8h – 12h.
- Chiều: từ 13h – 16h30 hoặc 13h30 – 17h.
Tổng Đài Ngân Hàng MSB Là Bao Nhiêu?
- Hotline: 19006083 (cá nhân) – 18006260 (doanh nghiệp)
- Hỗ trợ khách hàng ưu tiên-MFirst: Email: [email protected] | Hotline: 1800.599999 (miễn phí)
- Email: [email protected] | [email protected]
- Website: https://msb.com.vn/
- Ngân hàng điện tử: www.ebank.msb.com.vn

Mua chung cư Hà Nội giá tốt ở đâu?
Hàng chục ngàn tin đăng bán căn hộ chung cư giá tốt trên toàn quốc trên Batdongsan.com.vn đang chờ bạn khám phá.
Nguồn tin: Tạp chí Điện tử Bất động sản Việt Nam
Thời gian xuất bản: 03/04/2025 – 08:34
Link nguồn: https://reatimes.vn/cap-nhat-lai-suat-ngan-hang-msb-thang-4-2025-20225040308504853.htm




