| Kỳ hạn | Lãi cuối kỳ | Lãi hàng tháng | Lãi đầu kỳ | Lãi hàng quý | Lãi 06 tháng/lần |
| KKH | 0.5 | – | – | – | – |
| 1 tuần, Từ 07 – 13 ngày | 0.5 | – | – | – | – |
| 2 tuần, Từ 14 – 20 ngày | 0.5 | – | – | – | – |
| 3 tuần, Từ 21 – 29 ngày | 0.5 | – | – | – | – |
| 1 tháng, Từ 30 – 59 ngày | 3.7 | – | 3.68 | – | – |
| 2 tháng, Từ 60 – 89 ngày | 3.8 | 3.79 | 3.77 | – | – |
| 3 tháng, Từ 90 – 119 ngày | 3.9 | 3.88 | 3.86 | – | – |
| 4 tháng, Từ 120 – 149 ngày | 3.9 | 3.88 | 3.84 | – | – |
| 5 tháng, Từ 150 – 179 ngày | 3.9 | 3.87 | 3.83 | – | – |
| 6 tháng, Từ 180 – 209 ngày | 4.7 | 4.65 | 4.59 | 4.67 | – |
| 7 tháng, Từ 210 – 239 ngày | 4.9 | 4.84 | 4.76 | – | – |
| 8 tháng, Từ 240 – 269 ngày | 4.9 | 4.83 | 4.74 | – | – |
| 9 tháng, Từ 270 – 299 ngày | 5.0 | 4.91 | 4.81 | 4.93 | – |
| 10 tháng, Từ 300 – 329 ngày | 5.0 | 4.9 | 4.8 | – | – |
| 11 tháng, Từ 330 – 364 ngày | 5.0 | 4.89 | 4.78 | – | – |
| 12 tháng, 365 ngày | 5.3 | 5.17 | 5.03 | 5.19 | 5.23 |
| 13 tháng | 5.3 | 5.16 | 5.01 | – | – |
| 14 tháng | 5.4 | 5.24 | 5.07 | – | – |
| 15 tháng | 5.4 | 5.23 | 5.05 | 5.25 | – |
| 16 tháng | 5.4 | 5.22 | 5.03 | – | – |
| 17 tháng | 5.4 | 5.21 | 5.01 | – | – |
| 18 tháng | 5.6 | 5.38 | 5.16 | 5.41 | 5.45 |
| 19 tháng | 5.6 | 5.37 | 5.14 | – | – |
| 20 tháng | 5.6 | 5.36 | 5.12 | – | – |
| 21 tháng | 5.6 | 5.35 | 5.1 | 5.37 | – |
| 22 tháng | 5.6 | 5.34 | 5.07 | – | – |
| 23 tháng | 5.6 | 5.33 | 5.05 | – | – |
| 24 tháng (**) | – | 5.31 | 5.03 | 5.34 | 5.37 |
| 25 tháng | 5.6 | 5.3 | 5.01 | – | – |
| 26 tháng | 5.6 | 5.29 | 4.99 | – | – |
| 27 tháng | 5.6 | 5.28 | 4.97 | 5.3 | – |
| 28 tháng | 5.6 | 5.27 | 4.95 | – | – |
| 29 tháng | 5.6 | 5.26 | 4.93 | – | – |
| 30 tháng | 5.6 | 5.25 | 4.91 | 5.27 | 5.31 |
| 31 tháng | 5.6 | 5.24 | 4.89 | – | – |
| 32 tháng | 5.6 | 5.23 | 4.87 | – | – |
| 33 tháng | 5.6 | 5.21 | 4.85 | 5.24 | |
| 34 tháng | 5.6 | 5.2 | 4.83 | – | – |
| 35 tháng | 5.6 | 5.19 | 4.81 | – | – |
| 36 tháng(***) | – | 5.18 | 4.79 | 5.21 | 5.24 |
- Lãi Suất Ngân Hàng ACB
- Lãi Suất Ngân Hàng VIB
- Lãi Suất Ngân Hàng VPBank
- Lãi Suất Ngân Hàng MBBank
- Lãi Suất Ngân Hàng Techcombank
- Lãi Suất Ngân Hàng Liên Việt
- Lãi Suất Ngân Hàng PVcomBank
- Lãi Suất Ngân Hàng Eximbank
- Lãi Suất Ngân Hàng Kiên Long
- Lãi Suất Ngân Hàng TPBank
- Lãi Suất Ngân Hàng VietBank
- Lãi Suất Ngân Hàng SHB
- Lãi Suất Ngân Hàng Bắc Á
- Lãi Suất Ngân Hàng HDBank
- Lãi Suất Ngân Hàng Sacombank

1. Lãi Suất Tiết Kiệm Nam Á Bank Hôm Nay
- Gửi tiết kiệm thông thường: lãi suất từ 3,7-5,6%/năm
- Gửi tiết kiệm online: lãi suất từ 3,8-5,8%/năm
- Gửi tiết kiệm tích lũy: lãi suất 4,0%/năm
- Gửi tiết kiệm yêu thương cho con: lãi suất 4,0%/năm
- Gửi tiết kiệm Happy Future (%/năm): từ 3,8-5,8%/năm
- Gửi tiết kiệm lợi ích nhân đôi: lãi suất tư 5,23-5,8%/năm
Lãi Suất Tiết Kiệm Nam Á Bank Tại Quầy
- (*) Lãi suất áp dụng cho các kỳ hạn và phương thức trả lãi theo quy định cụ thể từng sản phẩm.
- (**) Khách hàng gửi kỳ hạn 24 tháng lãi cuối kỳ, số tiền gửi dưới 500 tỷ đồng: áp dụng lãi suất kỳ hạn 23 tháng lãi cuối kỳ. Đối với khoản tiền gửi từ 500 tỷ đồng trở lên áp dụng lãi suất 6.0%/năm và được phê duyệt của Tổng Giám đốc.
- Lãi suất huy động tiết kiệm thông thường kỳ hạn 13 tháng lãi cuối kỳ và kỳ hạn 24 tháng lãi cuối kỳ được dùng làm cơ sở để xác định lãi suất vay cho kỳ điều chỉnh lãi suất của Ngân hàng Nam Á (được quy định trong các Giấy nhận nợ của các khoản vay trước ngày 02/11/2020) được áp dụng như sau: Tùy thuộc vào thời gian vay của từng khoản vay đã được ký kết trên Giấy nhận nợ để áp dụng mức lãi suất cơ sở do Ngân hàng Nam Á ban hành trong từng thời kỳ.
- (***) Khách hàng gửi kỳ hạn 36 tháng lãi cuối kỳ với khoản tiền gửi dưới 500 tỷ đồng: áp dụng lãi suất kỳ hạn 35 tháng lãi cuối kỳ. Đối với khoản tiền gửi từ 500 tỷ đồng trở lên áp dụng lãi suất 5.80%/năm và được phê duyệt của Tổng Giám đốc.
- Đối với khoản tiền gửi từ 06 tháng trở lên, Khách hàng có quyền thỏa thuận lãi suất cụ thể với Ngân hàng trên cơ sở biểu lãi suất ban hành từng thời kỳ và cung cầu vốn thị trường.
- Lãi suất kỳ hạn 12 tháng, 36 tháng lãi cuối kỳ làm cơ sở áp dụng lãi suất Chứng chỉ tiền gửi dài hạn phát hành từ năm 2016 đến năm 2021: sẽ được ban hành theo Quyết định từng thời kỳ.
Lãi Suất Tiết Kiệm Nam Á Bank Online
| Kỳ hạn (tháng) | Lãi cuối kỳ |
| 01 tuần | 0.5 |
| 02 tuần | 0.5 |
| 03 tuần | 0.5 |
| 01 tháng | 3.8 |
| 02 tháng | 3.9 |
| 03 tháng | 4.0 |
| 04 tháng | 4.0 |
| 05 tháng | 4.0 |
| 06 tháng | 4.9 |
| 07 tháng | 5.1 |
| 08 tháng | 5.1 |
| 09 tháng | 5.2 |
| 10 tháng | 5.2 |
| 11 tháng | 5.2 |
| 12 tháng | 5.5 |
| 13 tháng | 5.5 |
| 14 tháng | 5.6 |
| 15 tháng | 5.6 |
| 16 tháng | 5.6 |
| 17 tháng | 5.6 |
| 18 tháng | 5.8 |
| 24 tháng | 5.8 |
| 36 tháng | 5.8 |

Cách Tính Lãi Suất Gửi Tiết Kiệm Ngân Hàng Nam Á
- Số dư thực tế: Là số dư tiền gửi mà khách hàng duy trì trên tài khoản tiết kiệm vào ngày tính lãi.
- Số ngày duy trì số dư thực tế: Là số ngày mà số dư thực tế vào cuối mỗi ngày tính lãi không thay đổi.
- Lãi suất tính lãi: Được tính theo tỷ lệ %/năm theo quy định của ngân hàng Nam Á Bank (hiện đang áp dụng một năm là 365 ngày).
2. Lãi Suất Vay Ngân Hàng Nam Á Mới Nhất
Lãi Suất Cơ Sở Ngân Hàng Nam Á Bank
| Danh mục | Lãi suất |
| Lãi suất cơ sở ngắn hạn | 7.9% |
| Lãi suất cơ sở trung hạn | 8.9% |
| Lãi suất cơ sở dài hạn | 9.1% |
Lãi Suất Nam Á Bank Theo Chương Trình "Nhẹ Lãi Vay – Vững Vàng Nguồn Vốn"
- Thời gian triển khai: Từ 04/03/2025 đến 30/04/2025 hoặc đến khi hết hạn mức chương trình, tùy điều kiện nào đến trước.
- Phạm vi áp dụng: Trên toàn hệ thống Nam A Bank.
- Đối tượng áp dụng: Khách hàng cá nhân, Khách hàng doanh nghiệp giải ngân mới/ giải ngân thêm trong thời gian triển khai chương trình.
- Hạn mức chương trình: 2.000 tỷ đồng.
- Mục đích vay áp dụng: Khách hàng doanh nghiệp vay bổ sung vốn phục vụ sản xuất, kinh doanh; hoặc khách hàng cá nhân vay phục vụ sản xuất, kinh doanh ngắn hạn, vay tiêu dùng có tài sản đảm bảo là chứng từ có giá do Nam A Bank phát hành.
- Lãi suất: 6,0%/năm trong 3 tháng đầu tiên kể từ ngày giải ngân
- Đối với khoản vay có tài sản đảm bảo là Số dư tiền gửi/ Giấy tờ có giá/ Chứng từ có giá do Nam A Bank phát hành áp dụng:
- Khoản vay ≤ 3 tháng: LS + 1%/năm, tối thiểu 6,0%/năm
- Khoản vay > 3 tháng: LS + 2%/năm, tối thiểu 7,3%/năm
Lãi Suất Nam Á Bank Theo Chương Trình "Vay Nhanh – Kinh Doanh Bứt Phá"
- Thời gian triển khai: Từ nay đến 30/04/2025
- Đối tượng khách hàng: Khách hàng doanh nghiệp
- Phạm vi áp dụng: Toàn hệ thống Nam A Bank
- Nội dung ưu đãi:
- Tỷ lệ cấp tín dụng/ giá trị tài sản đảm bảo lên đến 90%
- Số tiền cấp tín dụng lên đến 30 tỷ đồng
- Lãi suất cho vay: chỉ từ 6,4%/năm


3. Câu Hỏi Thường Gặp Khi Gửi Tiền, Vay Vốn Tại Ngân Hàng Nam A Bank
Ngân Hàng Nam A Bank Là Ngân Hàng Gì?
- Hotline Nam A Bank: 1900 6679
- Điện thoại: (84.28) 3929 6699
- Fax: (84.28) 3929 6688
- Email: [email protected]
- Website: www.namabank.com.vn

Ý Nghĩa Logo Ngân Hàng Nam Á
- Màu xanh tượng trưng cho hy vọng, sự sáng tạo và tự do, thể hiện tinh thần đoàn kết và tăng độ tin cậy của khách hàng đối với ngân hàng.
- Màu vàng tượng trưng cho sự phồn vinh, thịnh vượng, may mắn, thể hiện sự phát triển, chữ tín của thương hiệu.
Ngân Hàng Nam Á Có Làm Việc Thứ 7 Không?
- Buổi sáng: 8h00 – 12h00.
- Buổi chiều: 13h00 – 17h00.

Nam Á Bank Cung Cấp Những Dịch Vụ Gì?
- Khách hàng cá nhân: Cho vay kinh doanh, thấu chi tài khoản cá nhân không tài sản bảo đảm, gửi tiết kiệm, tín dụng, thẻ và sản phẩm thẻ, bảo hiểm, chuyển và nhận tiền,…
- Khách hàng doanh nghiệp: Gửi tiết kiệm, tín dụng doanh nghiệp, bảo lãnh, thanh toán quốc tế,…
Ngân Hàng Nam Á Có An Toàn Không?
- Năm 2024: Ngân hàng xanh tốt nhất Việt Nam, Top 10 Doanh nghiệp tiêu biểu ASEAN, Doanh nghiệp vì sự phát triển dịch vụ tài chính, Hệ sinh thái sáng tạo nhất Việt Nam, Ứng dụng Open Banking sáng tạo nhất Việt Nam, Ngân hàng dẫn đầu về doanh số giao dịch thẻ tại nước ngoài, Nơi làm việc tốt nhất Châu Á,…
- Năm 2023: Ngân hàng dẫn đầu về phát hành thẻ mới phân khúc cao cấp, Ngân hàng dẫn đầu về tăng trưởng thẻ tích lũy kích hoạt, Ngân hàng quản trị rủi ro tiêu biểu, Hệ sinh thái ngân hàng số sáng tạo nhất Việt Nam, Sản phẩm và giải pháp truyền cảm hứng,…
- Năm 2022: Ngân hàng kiến tạo số tốt nhất Việt Nam, Ngân hàng đẹp – Dịch vụ tốt nhất Việt Nam, Ngân hàng quản trị rủi ro xuất sắc Việt Nam, Ngân hàng có trách nhiệm xã hội tốt nhất Việt Nam,…
Dịch Vụ Ngân Hàng Số Open Banking Của Nam Á Bank Là Gì?
- Dịch vụ miễn phí hoàn toàn.
- Có thể kiểm soát và theo dõi tài khoản, biến động số dư nhanh chóng kể cả khi không đăng nhập vào ứng dụng.
- Quản lý chi tiết thông tin về các giao dịch phát sinh.
- Thao tác đơn giản, giao diện thân thiện, gần gũi, dễ sử dụng.
- Thông tin được bảo mật hoàn toàn.
- Đăng nhập và sử dụng 1 tài khoản duy nhất.
- Có thể sử dụng dịch vụ mọi lúc mọi nơi trên thiết bị điện tử có kết nối internet.

Mua chung cư giá tốt ở đâu?
Hàng chục ngàn tin đăng bán căn hộ chung cư giá tốt trên toàn quốc trên Batdongsan.com.vn đang chờ bạn khám phá
Nguồn tin: Tạp chí Điện tử Bất động sản Việt Nam
Thời gian xuất bản: 11/04/2025 – 06:26
Link nguồn: https://reatimes.vn/cap-nhat-bang-lai-suat-ngan-hang-nam-a-thang-3-2025-202250410162923226.htm



